Giải pháp Vyatta phần 2: Các dòng sản phẩm của Vyatta

Đến nay, Vyatta đã tung ra thị trường các dòng sản phẩm như sau: Vyatta Core ,Vyatta Subscription Edition Software , Subscription Edition for Virtualization, Vyatta Appliances

clip_image002Vyatta Core (VC): là bản open-source hoàn toàn miễn phí,có thể download về và cài đặt phần cứng X86. Với bản VC này chúng ta hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc sử trên dụng Vyatta của mình, tức là chúng ta sẽ không nhận dược hỗ trợ có tính ràng buộc nào từ Vyatta trong quá trình sử dụng. Tuy nhiên chúng ta có thể nhận được sự giúp đỡ nhiệt tình từ forum của Vyatta, wiki, và các diễn đàn khác. Phiên bản này dành cho các nhà tester, nhà phát triển sản phẩm, các doanh nghiệp có quy mô vừa và nhỏ.

Các tính năng của Vyatta Core: Routing, Firewall, NAT, VPN, IPS, URL, Filter, QOS, Wan loadbalancing, IPv6, Ethernet only. Phiên bản mới nhất của Vyatta core là 6.1-2010.08.20, trong phiên này một số tính năng mới được bổ sung bao gồm:

Stateful failover for NAT and firewall:Vyatta core cung cấp 2 giải pháp failover cho Vyatta core bao gồm: Clustering và VRRP. Trong phiên bản này, hệ thống Vyatta sẽ theo dõi quá trình Nat và các kết nối qua Firewall và sẽ đồng bộ chúng đến hệ thống clustering hoặc VRRP standby, điều này giúp cho hệ thống standby có thể hoạt động với việc không thiết lập lại kết nối nếu như Primary fails

LLDP support :Vyatta trong phiên bản này cung cấp cơ chế Link Layer Discovery Protocol (LLDP). LLDP cho phép các hệ thống Vyatta có thể quảng bá thông tin cho nhau và định danh các hệ thống Vyatta khác trong cùng một physical network.

Port mirroring and redirection: Những gói tin inbound trên các interface Ethernet có thể được mirror lại. Tính năng này rất hữu dụng cho việc mirror packet cho IDS xử lý. Ngoài ra Vyata phiên bản này còn cung cấp thêm tính năng Redirect, cho phép redirect các gói tin chiều inbound từ nhiều interface Ethernet đến 1 interface. Dựa vào tính năng này có thể áp dụng duy nhất 1 policy QOS cho tất cả các gói dữ liệu

IPv6 BGP support: phiên bản này hổ trở thêm ipV6 cho BGP

– Ngoài ra còn cung cấp thêm các tính năng sau: DHCPv6, SNMP for IPv6

 

clip_image004Vyatta Subscription Edition (SE): Ngược lại với bản VC, bản SE là thương phẩm của Vyatta. Ở phiên bản này, Vyatta đã sửa lỗi tất cả các bug do cộng đồng phát hiện trong quá trình dùng VC. Họ đóng gói phiên bản đã được test kỹ này kèm với một số tính năng có giá trị gia tăng để tạo nên phiên bản SE. Với phiên bản này chúng ta sẽ nhận được sự hỗ trợ trực tiếp từ phía Vyatta.

Các tính năng của Vyatta Subscription Edition: Ngoài các tính năng sẵn có của Vyatta core, bản SE còn có thêm các tính năng: TACACS+, WAN/SERIAL DRIVERS, VPN CLIENT MANAGER, CONFIG SYNCH, RIVERBED RSP, Vyatta Remote Access API

Trong phiên bản 6.1 này Vyatta Subscription Edition bổ sung thêm các tính năng

TACACS+ IPv4 AAA Support : Phiên bản này hổ trợ IPv4 AAA thông qua một Server chứng thực TACACS+ trung tâm.

Configuration synchronization: Vyatta Subscription Edition cho phép đồng bộ cấu hình giữa những hệ thống Vyatta được chỉ định

Subscription Edition for Virtualization: là phiên bản thiết kế chạy trên nền ảo hóa Citrix XenServer, VMware, Xen and Redhat KVM. Đây là một phiên bản đặc biệt của Vyatta , rất linh hoạt trong việc backup và phục hồi từ hệ thống này sang hệ thống khác, tận dụng hết khả năng của hệ thống, giúp tiết kiệm chi phí.

 

clip_image006Vyatta PLUS Snort VRT service: Dịch vụ này cung cấp các rules của Snort được đưa ra bởi các chuyên gia bảo mật hang đầu thế giới và đã được kiểm tra chặt chẽ , giúp cho hệ thống IPS và IDS của Vyatta hoạt động một cách hoàn hảo nhất bằng cách truy cập các bảng cập nhật Sourcefire VRT rule-base trực tiếp từ Vyatta

 

Vyatta Appliances: Đây là dòng sản phẩm các thiết bị phần cứng rất ổn định và đáng tin cậy mà Vyatta đã sản xuất. Tolly – một công ty chuyên về benmarking của Phần lan – đã tiến hành những cuộc thử nghiệm thú vị để so sánh Vyatta 2500 với Cico 2821, cũng như so sánh Vyatta 3500 với Cisco 7200. Phần thắng nghiên về phía Vyatta trên mặt hiệu năng làm việc lẫn chi phí. Thật ra các thiết bị Vyatta giống như một máy tính được thu nhỏ, lược bỏ các thành phần không cần thiết để trở thành một thiết bị phần cứng chuyên dụng kết hợp chặt chẽ với phần mềm tạo nên một hệ thống hoàn chỉnh.

Các sản phẩm Vyatta Appliances hiện tại:

– Vyatta 514 appliance : có cấu hình như sau

clip_image008

Hardware

Model 514

Memory

512MB, upgradeable to 1GB

Compact Flash

2GB

I/O Channels

Four onboard 10/100 Ethernet

WAN Expansion

One PCI-32 slot

Interfaces

» Linux-supported Ethernet cards

» ADSL

» T1/E1 1 port, 2 port

» Synchronous Serial Cards V.35, X.21, RS-422, or EIA530

» 3G Modem

Serial Console

One RS-232 D89

USB

Dual USB 2.0 Connectors

LEDs

» Power and storage

» Ethernet port activity and link

» Ethernet port speed

Power Supply

60W power adapter

Dimensions

Height: 1.97” (50 mm)

Width: 8.86” (225 mm)

Depth: 8.07” (205 mm)

Weight

2.6 lbs (1.2kg)

Operating Temp

41 to 113°F (5 to 40°C)

Storage Temp

32 to 158°F (5 to 70°C)

Certifications

UL/CE/FCC Class B

– Hiệu suất làm việc:

Performance

Model 514

L3 Forwarding

70,000 PPS

VPN Forwarding

113 Mbps IPSec

Max VPN Tunnels

1500

Vyatta 2500 Series Appliance : gồm 2 model 2051 và 2052

clip_image010

Hardward

Model 2501

Model 2502

Processor

Single Core Intel

Dual Core Intel

Memory

1GB

2GB

Dimensions

Height: 1.68” (4.27 cm)

Width: 17.60” (44.70 cm)

Depth: 21.50” (54.61 cm)

Height: 1.68” (4.27 cm)

Width: 17.60” (44.70 cm)

Depth: 21.50” (54.61 cm)

Form Factor

1U rack height

1U rack height

Hard Drives

Single 250GB SATA hard drive

Dual 250GB SATA w/ RAID

Onboard Interfaces

2X Gigabit Ethernet

2X Gigabit Ethernet

Expansion Slots

PCI-X slot (64bit,133MHz)

PCI Express x8 slot

PCI-X slot (64bit,133MHz)

PCI Express x8 slot

Power Supply

345W non-redundant

345W non-redundant

Interfaces

» 10/100/1000 Ethernet

» 10Gb Ethernet

» 3G Modem

» ADSL

» T1/E1 1 port

» T1/E1 2 port

» T1/E1 4 port

» T3

» X.21 and V.35

» 10/100/1000 Ethernet

» 10Gb Ethernet

» 3G Modem
» ADSL

» T1/E1 1 port

» T1/E1 2 port

» T1/E1 4 port

» T3

» X.21 and V.35

– Hiệu suất làm việc:

Performance

Model 2501

Model 2502

Layer 3 Forwarding

500,000 PPS

1,000,000 PPS

VPN Forwarding

420 Mbps

515 Mbps

Max VPN Tunnels

2000

3000

– Vyatta 3500 Series Appliance: gồm 2 model 3510 và 3520

clip_image012

Hardware

Model 3510

Model 3520

Processor

Quad Core Intel

Quad Core Intel

Memory

2GB

3GB

Dimensions

Height: 3.4” (8.6 cm)

Width: 19” (48.2 cm) with rack latches

Depth: 28.4” (72.1 cm) with bezel

Height: 3.4” (8.6 cm)

Width: 19” (48.2 cm) with rack latches

Depth: 28.4” (72.1 cm) with bezel

Form Factor

2U rack height

2U rack height

Hard Drives

2 x 250GB SATA w/ RAID-1

2 x 250GB SATA w/ RAID-1

Onboard Interfaces

4 x Gigabit Ethernet

4 x Gigabit Ethernet

Expansion Slots

2 Gen-2 PCI Express x8 slots
1 full height Gen-2 PCI Express x4 slot

1 low profile Gen-2 PCI Express x4 slot

2 Gen-2 PCI Express x8 slots
1 full height Gen-2 PCI Express x4 slot

1 low profile Gen-2 PCI Express x4 slot

Power Supply

570W non-redundant
Redundant power supply available

570W non-redundant
Redundant power supply available

Interfaces

» 10/100/1000 Ethernet

» 10Gb Ethernet

» 3G Modem

» T1/E1 1 port

» T1/E1 2 port

» T1/E1 4 port

» X.21 and V.35

» 10/100/1000 Ethernet

» 10Gb Ethernet

» 3G Modem

» T1/E1 1 port

» T1/E1 2 port

» T1/E1 4 port

» X.21 and V.35

– Hiệu suất làm việc

Performance

Model 3510

Model 3520

Layer 3 Forwarding

2,000,000 pps

3,000,000 pps

VPN Forwarding

700 Mbps

900 Mbps

Max VPN Tunnels

6000

8000

Bảng so sánh các sản phẩm phần mềm của Vyatta

Phiên bản

Tính năng

Hỗ trợ

Ứng dụng

clip_image014

– Basic Routing

– Stateful Firewall

– IPSec and SSL-Based OpenVPN

– WAN Load Balancing

Không

Test/Development/SOHO
Router
Firewall

clip_image016

Vyatta Remote Access API

– Configuration Synch

– IPv6 Ready Certified

– WAN Device Drivers DSL/T1/T3

– VPN Client Auto-Configuration

– TACACS+

– Integrated Hardware Appliances

– Optimized Virtual Machines

– Riverbed RSP Ready

Vyatta hỗ trợ (24×7)

Enterprise/xPS/cloud
Router
Firewall
VPN
IPS
Web Filter
….

clip_image018

VyattaGuard Web Filtering

Vyatta Snort VRT IDS/IPS Rules

Vyatta hỗ trợ 24/7

Enterprise/xPS/Cloud
Threat Mitigation

HR Compliance

Productivity
Managing Bandwidth

clip_image020

Bảng giá của Vyatta Software SubScriptions so với Cisco

clip_image022

Bảng giá của Vyatta Hardware Appliances so với Cisco

clip_image024

Bảng so sánh tính năng của Vyatta OS và Cisco OS

The New Network Requirements

Features

Vyatta Network OS

Cisco IOS

Multifunction

Yes

Yes

Hardware Scalability

Seamless across x86 Cores

Cisco Limited

Software Performance

Unlimited

Platform Limited

Virtual Machine Availability

Yes
(VMware, Xen, XenServer, KVM)

No

Open Management API

Yes

No

Integration into Edge Devices

Yes

No

Cloud Readiness

Yes

No

Biên tập N.T. Nghĩa -  T.T. Hùng

Posted on 28/02/2011, in Tổng quan công nghệ and tagged , , . Bookmark the permalink. Để lại bình luận.

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: